|
Thành tích trong các kỳ thi Olympic Toán và Tin học
Quốc tế và Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
· Từ năm 1974 đến năm 2005 học sinh của Khối đã đạt được 59 giải quốc tế về Toán học. Đặc biệt có 20 giải nhất, có 4 học sinh đạt giải nhất hai năm liền là:
|
Năm
|
Tổ chức tại
|
Họ và tên
|
Huy chương
|
Hiện nay Công tác tại
|
|
1974
|
Đông Đức
|
Hoàng Lê Minh
|
Vàng
|
Phó Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông TP HCM
|
|
|
|
Đặng Hoàng Trung
|
Đồng
|
Cty Phát triển CN cao DHT co., LTD, 95D Lý Nam Đế
|
|
|
|
Nguyễn Quốc Thắng
|
KK
|
Viện Tính toán-Điều khiển, Viện KH&CN Việt Nam
|
|
1975
|
Bungari
|
Nguyễn Minh Đức
|
Bạc
|
Viện Toán học, Viện KH&CN Việt Nam
|
|
|
|
Phan Vũ Diễm Hằng
|
Đồng
|
Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương, 1-Y-éc-sanh, Hà Nội
|
|
|
|
Nguyễn Long
|
Đồng
|
Phó Chủ tịch, Tổng Thư ký Hội Tin học Việt Nam
|
|
1976
|
Áo
|
Nguyễn Thiều Hoa
|
Bạc
|
|
|
1979
|
Anh
|
Phạm Ngọc Anh Cương
|
Bạc
|
|
|
1982
|
Hungary
|
Trần Minh
|
Bạc
|
|
|
|
|
Nguyễn Hữu Hoàn
|
Đồng
|
|
|
1984
|
Tiệp Khắc
|
Đàm Thanh Sơn
|
Vàng (*)
|
|
|
1985
|
Phần Lan
|
Nguyễn Tiễn Dũng
|
Vàng
|
|
|
1986
|
Ba Lan
|
Phùng Hồ Hải
|
Đồng
|
|
|
|
|
Nguyễn Tuấn Trung
|
Đồng
|
|
|
1987
|
Cu Ba
|
Đoàn Quốc Chiến
|
Đồng
|
|
|
|
|
Nguyễn Hữu Tuấn
|
Đồng
|
|
|
1988
|
Australia
|
Ngô Bảo Châu
|
Vàng (*)
|
|
|
1989
|
CHLB Đức
|
Ngô Bảo Châu
|
Vàng
|
|
|
|
|
Bùi Hải Hưng
|
Bạc
|
|
|
|
|
Hà Huy Minh
|
Đồng
|
|
|
1990
|
Trung Quốc
|
Phạm Xuân Du
|
Bạc
|
|
|
1991
|
Thụy Điển
|
Hà Huy Tài
|
Bạc
|
|
|
|
|
Nguyễn Hải Hà
|
Đồng
|
|
|
1992
|
Nga
|
Nguyễn Xuân Đào
|
Vàng
|
|
|
|
|
Nguyễn Quốc Khánh
|
Bạc
|
|
|
|
|
Nguyễn Thành Công
|
Bạc
|
|
|
|
|
Nguyễn Thùy Linh
|
Đồng
|
|
|
1993
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
Nguyễn Chu gia Vượng
|
Vàng
|
|
|
1994
|
Hồng Kông
|
Đào Hải Long
|
Vàng
|
|
|
|
|
Nguyễn Quý Tuấn
|
Bạc
|
|
|
|
|
Trần Ngọc Nam
|
Bạc
|
|
|
|
|
Tô Đông Vũ
|
Bạc
|
|
|
|
|
Nguyễn Chu Gia Vượng
|
Bạc
|
|
|
1995
|
Canada
|
Ngô Đắc Tuấn
|
Vàng
|
|
|
|
|
Đào Hải Long
|
Vàng
|
|
|
|
|
Nguyễn Thế Trung
|
Bạc
|
|
|
|
|
Phạm Quang Tuấn
|
Bạc
|
|
|
1996
|
Ấn Độ
|
Ngô Đắc Tuấn
|
Vàng
|
|
|
|
|
Nguyễn Thái Hà
|
Vàng
|
|
|
|
|
Phạm Lê Hùng
|
Bạc
|
|
|
|
|
Đỗ Quốc Anh
|
Đồng
|
|
|
1997
|
Achentina
|
Đỗ Quốc Anh
|
Vàng
|
|
|
|
|
Phạm Lê Hùng
|
Bạc
|
|
|
|
|
Nguyễn Anh Tú
|
Bạc
|
|
|
1998
|
Đài Loan
|
Phạm Huy Tùng
|
Bạc
|
|
|
|
|
Đào Thị Thu Hà
|
Đồng
|
|
|
1999
|
Rumani
|
Bùi Mạnh Hùng
|
Vàng
|
|
|
|
|
Phạm Trần Quân
|
Bạc
|
|
|
|
|
Nguyễn Trung Tú
|
Bạc
|
|
|
2000
|
Hàn Quốc
|
Nguyễn Minh Hoài
|
Vàng
|
|
|
|
|
Bùi Viết Lộc
|
Vàng
|
|
|
|
|
Đỗ Nhật Quang
|
Vàng
|
|
|
|
|
Cao Vũ Dân
|
Bạc
|
|
|
2001
|
Hoa kỳ
|
Lê Anh Vinh
|
Bạc
|
|
|
2002
|
Anh
|
Phạm Hồng Việt
|
Bạc
|
|
|
2003
|
Nhật Bản
|
Lê Hùng Việt Bảo
|
Vàng
|
|
|
2004
|
Hy Lạp
|
Lê Hùng Việt Bảo
|
Vàng
|
|
|
|
|
Phạm Kim Hùng
|
Vàng
|
|
|
2005
|
Mêhicô
|
Phạm Kim Hùng
|
Bạc
|
|
|
|
|
Nguyễn Trường Thọ
|
Đồng
|
|
|
2006
|
Slovenia
|
Hoàng Mạnh Hùng
|
Vàng
|
|
|
|
|
Đặng Bảo Đức
|
Đồng
|
|
|
2007
|
Việt Nam
|
Đỗ Xuân Bách
|
Vàng
|
|
|
|
|
Phạm Duy Tùng
|
Vàng
|
|
|
2009
|
LB Đức
|
Hà Khương Duy
|
Vàng
|
|
· Từ năm 1989 đến 2005, học sinh của Khối đã đạt được 26 giải quốc tế về Tin học. Đặc biệt Nguyễn Ngọc Huy hai năm liền đạt giải nhất:
|
Năm
|
Tổ chức tại
|
Họ và tên
|
Huy chương
|
Hiện nay Công tác tại:
|
|
1989
|
Bungari
|
Nguyễn Anh Linh
|
Đồng
|
Công ty phần mềm Ba lan
|
|
1990
|
Liên xô
|
Trần Hoài Linh
|
Bạc
|
Sau khi làm TSKH tại Ba lan, đã về Đại học Bách khoa Hà Nội
|
|
|
|
Nguyễn Anh Linh
|
Đồng
|
Giáo sư trợ giảng, Viện Tin học, ĐHTH Vacsava
|
|
|
|
Nguyễn Việt Hà
|
Đồng
|
Đại học Công nghệ, Đại học quốc gia Hà Nội
|
|
1991
|
Hy Lạp
|
Đàm Hiếu Chí
|
Đồng
|
|
|
1992
|
CHLB Đức
|
Hà Công Thành
|
Đồng
|
|
|
|
|
Lê Văn Trí
|
Đồng
|
|
|
1993
|
Achentina
|
Phạm Việt Thắng
|
Đồng
|
|
|
1994
|
Thụy Điển
|
Trương Xuân Nam
|
Bạc
|
|
|
|
|
Trần Minh Châu
|
Bạc
|
|
|
|
|
Phạm Bảo Sơn
|
Bạc
|
|
|
1995
|
Hà Lan
|
Phạm Bảo Sơn
|
Bạc
|
|
|
|
|
Bùi Thế Duy
|
Đồng
|
|
|
1996
|
Hungari
|
Bùi Thế Duy
|
Đồng
|
|
|
|
|
Nguyễn Thúc Dương
|
Đồng
|
|
|
1997
|
Nam Phi
|
Vương Phan Tuấn
|
Bạc
|
|
|
1998
|
Bồ Đào Nha
|
Trần Tuấn Anh
|
Đồng
|
|
|
1999
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
Nguyễn Ngọc Huy
|
Vàng
|
|
|
2000
|
Trung Quốc
|
Nguyễn Ngọc Huy
|
Vàng
|
|
|
|
|
Phạm Kim Cương
|
|
|
|
2002
|
Hàn Quốc
|
Nguyễn Văn Hiếu
|
Bạc
|
|
|
2003
|
Hoa Kỳ
|
Nguyễn Lê Huy
|
Vàng
|
|
|
|
|
Cao Thanh Tùng
|
Bạc
|
|
|
|
|
Phạm Trần Đức
|
Đồng
|
|
|
|
|
Đinh Ngọc Thắng
|
Đồng
|
|
|
2004
|
Hy Lạp
|
Lê Mạnh Hà
|
Đồng
|
|
|
2006
|
Mexico
|
Trần Tuấn Linh
|
Đồng
|
|
|
2007
|
Croatia
|
Đoàn Mạnh Hùng
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Hoành Tiến
|
Đồng
|
|
· Thành tích ở các kỳ thi Olympic Toán ở Khu vực Châu Á Thái Bình Dương:
|
Năm học
|
Tổ chức tại
|
Họ và tên
|
Huy chương
|
Hiện nay công tác tại
|
|
1995-1996
|
Châu Á
|
Ngô Đắc Tuấn
|
Vàng
|
|
|
|
|
Nguyễn Anh Tú
|
Bạc
|
|
|
|
|
Nguyễn Bá Hùng
|
Đồng
|
|
|
|
|
Mai Phú Sơn
|
Đồng
|
|
|
|
|
Nguyễn Hoàng Dương
|
Đồng
|
|
|
|
|
Đinh Thành Trung
|
Đồng
|
|
|
2000-2001
|
Châu Á
|
Lê Anh Vinh
|
Vàng
|
|
|
|
|
Trần Minh Quân
|
Đồng
|
|
|