| |
|
|
|
.gif) |
NGUYỄN VŨ LƯƠNG
Năm sinh: 1951 – Hà Nội
TN Đại học: 1976 (Hà Nội)
Tiến sỹ : 1996 (Hà Nội)
Học hàm: Giảng viên chính
Chức vụ: Chủ nhiệm Khối
Chuyên môn: Giải tích - Ðại
số |
 |
PHẠM VĂN HÙNG
Năm sinh: 1950 – Hà Tĩnh
TN Đại học: 1974 (Hà Nội)
Thạc sỹ: 1996 (Hà Nội)
Học hàm: Giảng viên chính,
Chức vụ: Phó chủ nhiệm Khối
Chuyên môn: Giải tích |
| |
|
|
|
 |
LÊ ÐÌNH VINH
Năm sinh: 1950 – Ðông Anh -
Hà Nội
TN Đại học: 1971 (Hà Nội)
Học hàm: Giảng viên chính,
Chức vụ: Phó chủ nhiệm Khối
Chuyên môn: Ngữ Văn
|
 |
NGUYỄN XUÂN MY
Năm sinh: 1942 – Nam Hà
TN Đại học: 1963 (Hà Nội)
Tiến sỹ: 1981 (Rumani)
Học hàm: Giảng viên chính
Về Khối công tác: 1995
Chuyên môn: Tin học - Ðại số |
| |
|
|
|
 |
DƯƠNG HOÀNG GIANG
Năm sinh: 1940
TN Đại học: 1961
Học hàm: Giảng viên chính
Về Khối công tác: 1969
Chuyên môn: Hoá học |
 |
ÐẶNG THANH HOA
Năm sinh: 1946 - Hà
Nội
TN Đại học: 1969
Học hàm: Giảng viên chính
Chức vụ: Nguyên Phó chủ
nhiệm Khối
Về Khối công tác: 1969
Chuyên môn: Văn học |
| |
|
|
|
 |
ĐỖ THANH SON
Năm sinh: 1948 – Thanh Hoá
Tôt nghiệp Đại học: 1974 (
Hà Nội )
Thạc sỹ: 1996 (Hà Nội )
Học hàm: Giảng viên chính
Về Khối công tác: 1977
Chuyên môn: Hình học |
 |
NGUYỄN THỊ TÍNH
Năm sinh: 1943 – Hà nội
TN Đại học: 1966 (Hà Nội)
Học hàm: Giảng viên chính
Về Khối công tác: 1969
Chuyên môn: Sinh vật
|
| |
|
|
|
 |
LÊ VĂN VIỆT
Năm sinh: 1940 – Thái Bình
TN Đại học: 1962 (Hà Nội)
Học hàm: Giảng viên
Về Khối công tác: 1969
Chuyên môn: Ðịa lý
Chức vụ: Nguyên Phó chủ
nhiệm Khối. |
 |
PHẠM ÐĂNG LONG
NS: 1949 – Hải Phòng
TN Đại học: 1973 (Ba
Lan )
Học hàm: Giảng viên chính
Về Khối công tác: 1974
Chức vụ: Nguyên phó chủ
nhiệm Khối.
Chuyên môn: Hình học vi phân
|
| |
|
|
|
 |
NGUYỄN CẢNH HOÈ
Năm sinh: 1940 – Hà Tĩnh
TN Đại học: 1962 (Hà Nội)
Học hàm: Giảng viên chính
Về Khối công tác:
Chuyên môn: Vật lý
|
 |
NGUYỄN THÀNH VĂN
Năm sinh: 1961 – Hải Dương
TN Đại học: 1982 (Hà Nội)
Tiến sỹ : 2002 (Hà Nội)
Học hàm: Giảng viên chính
Về Khối công tác: 1999
Chuyên môn: Đại số, Giải
tích |
| |
|
|
|
 |
PHẠM QUANG ÐỨC
Năm sinh: 1939 – Hà Nội
TN Đại học: 1960 (Hà Nội)
Học hàm: Giảng viên chính
Về Khối công tác: 1988
Chuyên môn: Lý thuyết Xác
suất |
 |
PHAN CUNG ÐỨC
Năm sinh: 1947 – Hà Tĩnh
TN Đại học: 1969 (Hà Nội)
Học hàm: Giảng viên chính
Về Khối công tác: 1990
Chuyên môn: Giải tích
số |
| |
|
|
|
 |
TRẦN THỊ THU HÀ
Năm sinh: 1974 – Phú Thọ
TN Đại học: 1999 (Hà
Nội)
Học hàm: Chuyên viên
Về Khối công tác: 1996
Chuyên môn: Kế toán thương
mại |
 |
LÊ MẠNH HÀ
Năm sinh: 1972 – Vĩnh Phúc
TN Đại học: 2002 (Hà Nội)
Học hàm: Nghiên cứu viên
Về Khối công tác: 2003
Chuyên môn: Công nghệ thông
tin |
| |
|
|
|
 |
PHẠM HUY THÔNG
Năm sinh: 1973 – Hà Tĩnh
TN Đại học: 1996,
Thạc sỹ: 1999 (Hà Nội),
Học hàm: Giảng viên
Chức vụ: BT Liên Chi đoàn.
Về Khối công tác: 2000
Chuyên môn: Vật lý Quang phổ
và Laser |
 |
NGUYỄN THỊ BẰNG NGA
Năm sinh: 1978 – Hà Nội
TN Đại học: 2001 (Hà
Nội)
Học hàm: Giảng viên
Về Khối công tác: 2002
Chuyên môn: Ngoại Thương &
Ngoại Ngữ |
| |
|
|
|
 |
NGUYỄN THANH TÚ
Năm sinh: 1981 – Hà Nội
TN Đại học: 2004 (Hà Nội)
Học hàm: Giảng viên
Về Khối công tác: 2004
Chuyên môn: Công nghệ Thông
tin |
 |
BÙI THANH TÚ
Năm sinh: 1980 – Hà Nội
TN Đại học: 2002 ( Hà Nội )
Thạc sỹ: 2005 (Singapore)
Học hàm: Giảng viên
Về Khối công tác: 2002
Chuyên môn: Cơ học tính toán
|
| |
|
|
|
 |
NGUYỄN LƯU SƠN
Năm sinh: 1980 – Bắc Ninh
TN Đại học: 2002 (Hà Nội)
Học hàm: Giảng viên
Về Khối công tác: 2002
Chuyên môn: Xác suất thống
kê |
 |
PHẠM VĂN QUỐC
Năm sinh: 1980 – Nam Ðịnh
TN Đại học: 2002 (Hà Nội)
Học hàm: Giảng viên
Về Khối công tác: 2002
Chuyên môn: Xác suất thống
kê |
| |
|
|
|
 |
ÐOÀN THỊ MINH YẾN
Năm sinh: 1982 – Ninh Bình
TN Đại học: 2005 (Hà Nội)
Học hàm: Cử nhân
Về Khối công tác: 2002
Chuyên môn: Lưu trữ và Quản
trị văn phòng |
 |
NGUYỄN THỊ THUỲ LINH
Năm sinh: 1980 – Hải Phòng
TN Đại học: 2002 (Hà Nội)
Học hàm: Giảng viên
Về Khối công tác: 2004
Chuyên môn: Hình học
|
| |
|
|
|
 |
NGUYỄN VŨ MINH HẠNH
Năm sinh: 1983 – Hà Nội
TN Đại học: 2005 (Hà Nội)
Học hàm: Giáo viên
Về Khối công tác: 2005
Chuyên môn: Công nghệ Sinh
học
|
|
|